Lu rung 1 bánh sắt HAMM 3518

 

Trọng lượng vận hành có Cabin:

17,825 kG

Chiều rộng làm việc:

2,220 mm

Tiêu chuẩn khí thải:

EU Stage IIIA / EPA Tier 3

Công suất động cơ kW/PS/rpm

155,0/ 210,8/ 2300
Tải Brochure

TÍNH NĂNG NỔI BẬT-THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  

  

Vận hành thoải mái với 3 điểm khớp xoay chống rung lắc Cabin

Bảng điều khiển hiện thị thông tin đơn giản, rõ ràng

Điều khiển tiện dụng với ghế lái điều chỉnh được và cột lái có góc nghiêng

Thuận lợi cho việc quan sát máy móc, các vị trí của công trường xây dựng

Hiệu suất đầm cao nhờ có tải trọng lớn và biên độ lớn

 

 

 

TRỌNG LƯỢNG:

Trọng lượng vận hành có mái che (ROPS)

kG

17605

Trọng lượng vận hành có cabin

kG

17825

Trọng lượng vận hành tối đa

kG

21420

Tải trục, trước/sau

kG

10785/7040

Tải trên từng bánh sau

kG

3520

Phân bố tải trọng trên trống trước

kG/cm

48.6

Trọng lương theo tiêu chuẩn Pháp, số liệu, chủng loại

68.73/VM4

 

KÍCH THƯỚC MÁY:

Chiều rộng làm việc lớn nhất

mm

2220

Kích thước nhô ra, trái/phải

mm

85/85

Khoảng sáng gầm, trái/phải

mm

510/510

Khoảng sáng gầm, tâm xe

mm

425

Bán kính quay vòng, bên trong

mm

4180

Loại trống lu, trước

Trống trơn

Bề dày trống lu, trước

mm

45

Số vấu

Chiều cao vấu

mm

Diện tích mặt ngoài vấu

cm2

Cỡ lốp bánh sau

AW 23.1-26 12 PR

 

ĐỘNG CƠ DIESEL:

Nhãn hiệu

DEUTZ

Model

TCD 2012 L06 2V

Số xy lanh

6

Công suấtISO 14396, kW/PS/(vòng/phút)

155.0/210.8/2300

Công suất SAE J1349, kW/PS/(vòng/phút)

155.0/207.7/2300

Tiêu chuẩn khí thải EU/USA

III A /Tier3

Thể tích thùng dầu

Lít

290

 

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG:

Truyền động thủy lực, trước/sau

Mô tơ chạy/cầu xe

Số, vận tốc làm việc

km/h

0-4.2/0-5.6/0-6.7

Vận tốc di chuyển

km/h

0-11.4

Khả năng leo dốc, rung on/off

%

48/53

 

HỆ THỐNG RUNG:

Tần số rung, trước I/II

Hz

27/30 (1620/1800)

Biên độ rung, trước I/II

mm

2.00/1.19

Lực ly tâm, trước I/II

kN

331/243

 

HỆ THỐNG LÁI:

Kiểu lái

Kiểu khớp xoay

Dẫn động, lái

Vô lăng lái, trợ lực thủy lực

Góc lái +/-

32

Góc lái khi đầm day

10