Máy trải nhựa Vogele 2100-3

Chiều rộng trải tối đa: 13 m

Công suất trải tối đa: 1,100 tấn/h

Chiều rộng vận chuyển: 2,55 m

Trọng tải

Thảm với bề rộng 5 m: 21,9 tấn

Thảm với bề rộng 8.5 m: 26 tấn

Tải Brochure

TÍNH NĂNG - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Máy trải nhựa nóng SUPER 2100-3 loại lớn dùng cho các công trình lớn, cầu đường, đường cao tốc, sân bay. Thiết kế rất hiện đại , tiện nghi và tiện lợi cũng như tính năng cao với mức tiêu hao nhiên liệu thấp.

 

Công suất trải lên đến 1,100 tấn/h

Động cơ hãng Cummnins thế hệ mới nhất

VÖGELE EcoPlus-giảm tiêu hao nhiên liệu, giảm ô nhiễm môi tường và tiếng ồn

Phụ trợ ‘’PaveDock’’ tăng tính an toàn cho quá trình di chuyển hỗn hợp nguyên liệu

Cần ‘’PaveDock’’ hấp thụ tất cả mọi rung động từ nguồn cung cấp liệu

Hệ thống quay cần Bánh răng - Mô tơ thủy lực

Các chức năng "AutoSet Plus’’ cho phép di chuyển nhanh chóng và an toàn

Hệ thống ErgoPlus 3 với rất nhiều ưu điểm thân thiện với người sử dụng và nhiều chức năng hữu ích.

 

Nguồn công suất

Động cơ

6-Động cơ diesel 6 xi lanh, làm máy bằng chất lỏng

Hãng sản xuất

Cummins

Model

QSB 6.7- C340

Tiêu chuẩn khí thải

EU Stage 3a, US EPA Tier 3

Công suất

Thông thường

179kW / 2,000 vòng/ phút

Tiết kiệm

168kW / 1,700 vòng/ phút

Bình nhiên liệu

400 lít

Khung gầm xe

Cách bánh xích

Được trang bị guốc xích cao su

Ground Contact

3,060 mm x 305 mm

Tăng đơ xích

Cụm lò xo

Ga lê chạy

Bôi trơn suốt đời sử dụng

Truyền động

Các bánh xích được dẫn động độc lập bằng thủy lực, điều khiển bằng điện

Tốc độ

Thảm

Lên đến 25m/ phút

Di chuyển

Lên đến 4.5 km/h

Phểu nạp liệu

Sức chứa

14 tấn

Chiều rộng

3,265 mm

Chiều cao phễu

615 mm (Tính từ đáy phểu)

Con lăn đẩy

Giao động tư do, hướng về trước 75mm và 150 mm

Băng tải và guồng xoắn

Băng tải

 

Dẫn động

2 tấm, các thanh gạt l iệu thay thế

được, chạy ngược được

Tốc

Bằng thủy lực, tách biệt cho mỗi

bên băng tải

Guồng xoắn

2 trục, cánh xoắn thay thế được,

có thể xoay ngược được

Đường kính

480 mm

Dẫn động

Bằng thủy lực, tách biệt cho mỗi

bên của trục xoắn

Tốc độ

Lên đến 79 vòng/phút, thay đổi

vô cấp (bằng cơ hay tự động)

Chiều cao di động

Trên khoảng 15cm, thủy lực

Bôi trơn

Bôi bôi trơn trung tâm tự động bằng bơm điện

Bàn đầm

AB 500(TP1, TP2, TV)

Chiều rộng cơ sở

2,55 m

Phạm vi thảm

2,55 m

Bề rộng trải tối đa(TV, TP1)

8,5 m

AB 600 (TV, TP1, TP2, TP2 Plus)

Chiều rộng cơ sở

3 m

Phạm vi thảm

3m đến 6m

Bề rộng trải tối đa(TV, TP1)

9.5 m

SB 250(TV, TVP2, TP1, TP2)

Bê rộng cơ sở

2.5 m

Bề rộng trải tối đa(TV, TP1)

13 m

Bề dày thảm

Tới 40 cm

Gia nhiệt bàn đầm

Bằng điện qua các thanh xông

Nguồn điện cung cấp

Nguồn điện cấp Máy phát điện xoay chiều 3 pha

Kích thước vận chuyển và khối lượng

Chiều dài

Phần xe kéo và bàn đầm

AB 500/AB 600 TV

6,64 m

AB 500/AB 600 TP1/TP2/TP2 Plus

6,76 m

SB 250 TV/TP1/TP2/TVP2

6,54 m

Khối lượng

Phần xe kéo và bàn đầm

AB 500(TV)

21.9 tấn