Xe trải nhựa Vogele 1800-3

SUPER 1800-3

Chiều rộng trải tối đa: 10 m

Công suất trải tối đa: 700 tấn/h

Chiều rộng vận chuyển: 2,55 m

Trọng tải:             

Với bề rộng 5m: 19,4 tấn

Với bề rộng 8.5m: 24,9

 

Tải Brochure

TÍNH NĂNG - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Máy trải nhựa nóng SUPER 1800-3 như là một huyền thoại. Không có một máy trải nhựa nào có thể so sánh được mức độ phổ biến mang tính chuyên nghiệp trong thi công thuộc lĩnh vững xây dựng cầu đường, công trình xây dựng. SUPER 1800-3 được tối ưu hóa và tập trung vào vấn đề tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn khi vận hành và thi công.  

 

Công suất trải lên đến 900 tấn/h

Động cơ hãng Cummnins thế hệ mới nhất

VÖGELE EcoPlus-giảm tiêu hao nhiên liệu, giảm ô nhiễm môi tường và tiếng ồn

Phụ trợ ‘’PaveDock’’ tăng tính an toàn cho quá trình di chuyển hỗn hợp nguyên liệu

Cần ‘’PaveDock’’ hấp thụ tất cả mọi rung động từ nguồn cung cấp liệu, siêu êm

Các chức năng "AutoSet Plus’’ cho phép di chuyển nhanh chóng và an toàn

Hệ thống ErgoPlus 3 với rất nhiều ưu điểm thân thiện với người sử dụng và nhiều chức năng hữu ích.

 

Nguồn công suất

Động cơ

6-Động cơ diesel 6 xi lanh, làm máy bằng chất lỏng

Hãng sản xuất

Cummins

Model

QSB6.7-C170

Tiêu chuẩn khí thải

EU Stage 3a, US EPA Tier 3

Công suất

Thông thường

127 kW / 2,000 vòng/ phút

Tiết kiệm

116 kW / 1,700 vòng/ phút

Bình nhiên liệu

300 lít

Khung gầm xe

Các bánh xích

Được trang bị guốc xích cao su

Diện tích tiếp xúc

2,830 mm x 305 mm

Tăng đơ xích

Cụm lò xo

Ga lê chạy

Bôi trơn suốt đời sử dụng

Truyền động

Các bánh xích được dẫn động độc lập bằng thủy lực, điều khiển bằng điện

Tốc độ

Thảm

Lên đến 24 m/ phút, thay đổi vô cấp

Di chuyển

Lên đến 4.5 km/h, thay đổi vô cấp

Phểu nạp liệu

Sức chứa

13 tấn

Chiều rộng

3,265 mm

Chiều cao phễu

594 mm (Tính từ đáy phểu)

Con lăn đẩy

Giao động xoay tư do, hướng về trước 75mm và 150 mm

Băng tải và guồng xoắn

Băng tải

 

Dẫn động

2 tấm, các thanh gạt l iệu thay thế

được, chạy ngược được

Bằng thủy lực, tách biệt cho mỗi

bên băng tải

Tốc độ

Lên đến 31 m/phút, thay đổi vô

cấp (bằng cơ hoặc tự động)

Guồng xoắn

2 trục, cánh xoắn thay thế được,

có thể xoay ngược được

Đường kính

400 mm

Dẫn động

Bằng thủy lực, tách biệt cho mỗi

bên của trục xoắn

Tốc độ

Lên đến 84 vòng/phút, thay đổi

vô cấp (bằng cơ hay tự động)

Chiều cao di động

Trên khoảng 15 cm, thủy lực

Bôi trơn

Bôi bôi trơn trung tâm tự động bằng bơm điện

Bàn đầm

AB 500(TP1, TP2, TV)

Chiều rộng cơ sở

2,55 m

Phạm vi thảm

2.55 đến 5 m

Bề rộng trải tối đa(TV, TP1)

8,5 m

AB 600 (TV, TP1, TP2, TP2 Plus)

Chiều rộng cơ sở

3 m

Phạm vi thảm

3m đến 6m

Bề rộng trải tối đa(TV, TP1)

9 m

Bề rộng trải tối đa (TP2 +)

8,5 m

SB 250(TV, TVP2, TP1, TP2)

Bê rộng cơ sở

2.5 m

Bề rộng trải tối đa(TV, TP1)

10 m

Loại bàn đầm

TV, TP1, TP2, TP2 + (AB 500 ,

AB 600), TVP2 (SB 250)

Bề dày thảm

Tới 30 cm

Gia nhiệt bàn đầm

Bằng điện qua các thanh xông

Nguồn điện cung cấp

Nguồn điện cấp Máy phát điện xoay chiều 3 pha

Kích thước vận chuyển và khối lượng

Chiều dài

Phần xe kéo và bàn đầm

AB 500/AB 600 TV

6,0 m

AB 500/AB 600 TP1/TP2/TP2 Plus

6,1 m

SB 250 TV/TP1/TP2/TVP2

6,0 m

Khối lượng

Phần xe kéo và bàn đầm

AB 500(TV)

Thảm với bề rộ ng 5m

Thảm với bề rộn g 8.5m

 

19,4 tấn

24,9 tấn