ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Khả năng trải linh hoạt, phạm vi làm việc lớn
XHT155 có bề rộng trải 1.800 mm và chiều cao trải tối đa 1.300 mm, đáp ứng nhiều yêu cầu thi công khác nhau. Tốc độ trải có thể điều chỉnh trong khoảng 0 – 10,5 m/phút, giúp người vận hành chủ động kiểm soát quá trình làm việc theo điều kiện thực tế.
Động cơ Weichai công suất 73,5 kW
Máy sử dụng động cơ Weichai WP4.1G100E301, công suất 73,5 kW tại 2.300 vòng/phút, cấu hình 4 xi-lanh, làm mát bằng nước, mang lại nguồn công suất phù hợp cho hoạt động thi công liên tục.
Khả năng di chuyển và leo dốc tốt
XHT155 có tốc độ di chuyển 0 – 2 km/h và khả năng leo dốc tối đa ≥20%, hỗ trợ máy làm việc tại những khu vực có địa hình và độ dốc khác nhau.
Dung tích nhiên liệu và nước làm sạch lớn
Máy được trang bị thùng dầu diesel dung tích 115 L cùng thùng nước làm sạch 284 L, hỗ trợ quá trình vận hành và vệ sinh thiết bị trong quá trình thi công.
Thiết kế phục vụ vận chuyển và triển khai công trường
XHT155 có kích thước tổng thể dài 5.400 mm, rộng 3.150 mm, cao 3.300 mm; kích thước vận chuyển 5.400 × 2.150 × 2.700 mm và tổng khối lượng khoảng 10 tấn. Các thông số kích thước được thể hiện trong sơ đồ kỹ thuật ở trang 2 của brochure.
Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải China Stage III
Động cơ của XHT155 đáp ứng tiêu chuẩn phát thải GB 20891-2014 China Stage III, theo thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất.
BẢNG THÔNG SỐ CƠ BẢN
| Thông số |
Giá trị |
| Model |
XHT155 |
| Bề rộng trải |
1.800 mm |
| Chiều cao trải tối đa |
1.300 mm |
| Tốc độ trải |
0 – 10,5 m/phút |
| Tốc độ di chuyển |
0 – 2 km/h |
| Khả năng leo dốc tối đa |
≥20% |
| Động cơ |
Weichai WP4.1G100E301 |
| Công suất định mức |
73,5 kW / 2.300 vòng/phút |
| Loại động cơ |
4 xi-lanh, làm mát bằng nước |
| Dung tích thùng dầu diesel |
115 L |
| Dung tích thùng nước làm sạch |
284 L |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) |
5.400 × 3.150 × 3.300 mm |
| Kích thước vận chuyển (D × R × C) |
5.400 × 2.150 × 2.700 mm |
| Tổng khối lượng |
10 tấn |
| Tiêu chuẩn phát thải |
China Stage III |