xe rùa, vogele, máy trải nhựa vogele, xe vogele, máy thảm nhựa vogele, xe trải nhựa vogele, xe rùa vogele, máy rùa vogele, máy trải nhựa xe trải nhựa, may trai nhua, máy trải nhựa voegele, máy trải nhựa mới, máy trải nhựa chính hãng, máy trải nhựa cũ, máy trải nhựa đã qua sử dụng, máy trải nhựa voegele cũ, máy trải nhựa đường, máy trải bê tông xi măng, máy trải nhựa giá rẻ, xe trải nhựa s1803-3

Sản phẩm

SUPER 1803-3


Động cơ
Diesel Cummins, làm mát bằng nước
Công suất
127kW
Chiều rộng cơ sở
 2.55 m
Bề rộng trải tối đa
 8 m
Công suất trải tối đa
 700 t/h
Tiêu chuẩn khí thải EU Stage 3a / US EPA Tier 3
Tải Brochure SUPER-1800-3-Catalog.pdf

Đặc điểm nổi bật


Máy trải nhựa bánh lốp Vogele S1803-3 combines at a high level of perfection features such as sturdy and reliable material handling, large pave widths up to 8m and extremly high mobility.

 

When developing this road paver, a special focus was on ergonomic, economic and ecological aspects. The VÖGELE EcoPlus package, for instance, significantly reduces both fuel consumption and noise levels. The VÖGELE ErgoPlus 3 operating system has been supplemented by numerous ergonomic and functional features for the “Dash 3”generation.

 

The paver operator‘s console, for example, comes with a large colour display which provides brilliant readability even in poor lighting conditions. In addition, the convenience functions AutoSet Plus and PaveDock Assistant make work with the SUPER 1803-3 even easier.

 

Being one of the most powerful wheeled pavers of the Universal Class, xe trải nhựa bánh lốp Vogele S1803-3 handles a wide range of applications from narrow pave widths through to motorway

 

 

Thông số kỹ thuật


 
 
BĂNG TẢI VÀ GUỒNG XOẮN CỦA MÁY TRẢI NHỰA VOGELE S1803-3
Băng tải 2, các thanh gạt liệu thay thế được, chạy ngược được.
Dẫn động Bằng thủy lực, tách biệt cho mỗi bên băng tải
Tốc độ Lên đến 33 m/phút, thay đổi vô cấp (bằng cơ hay tự động)
Guồng xoắn 2 trục, cánh xoắn thay thế được, có thể xoay ngược được
Đường kính 400 mm
Dẫn động Bằng thủy lực, tách biệt cho mỗi bên của trục xoắn
Tốc độ
Lên đến 84 vòng/phút, thay đổi vô cấp (bằng cơ hay tự động)
Chiều cao (tiêu chuẩn)
Thay đổi trong khoảng 15 cm, chỉnh bằng thuỷ lực. Cách mặt đất tối thiểu 10 cm
Hệ thống bôi trơn
Hệ thống bôi trơn trung tâm tự động với bơm mỡ bằng điện
BÀN ĐẦM
AB 500  
Chiều rộng cơ sở 2.55 m
Phạm vi thảm
2.55 m đến 5 m
Thảm tối đa (TV/TP1)
8 m
AB 600

Chiều rộng cơ sở
3 m
Phạm vi thảm
3 m đến 6 m
Thảm tối đa (TV)
8 m
Loại bàn đầm
TV, TP1 (AB 500)
Bề dày thảm
lên đến 30 cm
Gia nhiệt bàn đầm Bằng điện qua các thanh xông
Nguồn điện cấp Máy phát điện xoay chiều 3 pha
KÍCH THƯỚC (VẬN CHUYỂN) VÀ KHỐI LƯỢNG
Chiều dài Phần xe kéo và bàn đầm
AB 500/ AB 600
TV - 6 m
AB 500
TP1 - 6.1 m
Khối lượng Phần xe kéo và bàn đầm
AB 500 TV Bề rộng trải 5m 17.8 tấn
  Bề rộng trải 8 m 20.3 tấn

 

Ghi chú: AB = Bàn đầm nới rộng, V = Với bộ bàn là rung, TV = Với thanh băm và bàn là rung, TP1 = Với thanh băm và 1 thanh đầm áp lực

* Đặc tính kỹ thuật của máy trải nhựa Vogele S1803-3 có thể được cải tiến mà không báo trước.

 

ĐỘNG CƠ MÁY TRẢI NHỰA VOGELE S1803-3
Động cơ Động cơ diesel (4 xi lanh)
Nhà sản xuất Cumming, làm mát bằng nước
Loại  QSB6.7-C170
Công suất  
Thông thường 127 kW ở 2000 vòng / phút (theo DIN)
ECO Mode 116 kW ở 1700 vòng / phút
Tiêu chuẩn khí thải EU Stage 3a, US EPA Tier 3
Thùng nhiên liệu 220 lít
KHUNG GẦM XE
Bánh trước
4, lắp trên giá chuyển hướng bogie
Loại bánh cao su
Lốp nhựa đặc, trục lắp loại bù trừ
Cỡ bánh trước
540/300 - 390mm
Bánh sau
2, lốp khí nén, không xăm
Cỡ lốp
14.00 R 25
Dẫn động
Thuỷ lực dẫn động độc lập 2 bên
Tiêu chuẩn
2 bánh lốp sau và 2 lốp trước chủ động
Tuỳ chọn
2 bánh sau và 4 bánh trước chủ động (dẫn động tất cả các bánh)
Tốc độ  
Lúc trải Lên đến 18 m / phút, thay đổi vô cấp
Lúc di chuyển Lên đến 20 km / h, thay đổi vô cấp
Bán kính quay
Tối thiểu 3.5 m (khớp xoay), bán kính ngoài
PHỄU TIẾP LIỆU
Sức chứa 13 tấn
Chiều rộng 3265 mm
Chiều cao phễu 594 mm (Tính từ đáy phễu)
Con lăn đẩy Dao động (xoay tự do)
Vị trí
Lắp hướng về trước 75 mm hoặc 150 mm