Sản phẩm XCMG

XR168E


Hạng mục Thông tin
Đường kính khoan lớn nhất Ø1.500 mm
Độ sâu khoan lớn nhất 44 / 56 m
Động cơ Cummins QSB7
Công suất động cơ 169 kW
Mô-men xoắn cực đại 168 kN·m
Tốc độ quay đầu khoan 5–35 vòng/phút
Áp suất hệ thống thủy lực 35 MPa
Trọng lượng vận hành 50 tấn
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) XR Series Rotary Drilling Rig.pdf
Tải leaflet (bản tiếng Việt) XR168E

Các đặc điểm nổi bật


Máy khoan cọc nhồi XR168E được thiết kế cho các công trình móng cọc quy mô vừa với khả năng khoan đường kính lên đến Ø1.500 mm và độ sâu tối đa 56 m. Trang bị động cơ Cummins QSB7 công suất 169 kW, mô-men xoắn 168 kN·m cùng hệ thống thủy lực 35 MPa, XR168E mang lại hiệu suất khoan ổn định, vận hành linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu.

Khung gầm chuyên dụng, vận hành linh hoạt

> Khung gầm bánh xích chuyên dụng giúp máy vận hành ổn định

> Mâm quay đường kính lớn tăng độ chắc chắn khi làm việc

> Thuận tiện di chuyển và thi công trong không gian hạn chế

Hiệu suất khoan ổn định

> Đường kính khoan lớn nhất Ø1.500 mm

> Độ sâu khoan tối đa 44 / 56 m tùy cấu hình Kelly bar

> Mô-men xoắn cực đại 168 kN·m và tốc độ quay 5–35 vòng/phút

Động cơ Cummins mạnh mẽ

> Trang bị động cơ Cummins QSB7 công suất 169 kW

> Động cơ tăng áp cho khả năng vận hành bền bỉ

> Tiết kiệm nhiên liệu và đáp ứng thi công liên tục

Hệ thống thủy lực và truyền động hiệu quả

> Hệ thống thủy lực phản hồi nhanh với áp suất làm việc 35 MPa

> Hệ thống truyền động công suất lớn giúp vận hành ổn định

> Tời chính lực kéo 168 kN, tốc độ nâng lên đến 80 m/phút

Điều khiển thông minh, bảo trì thuận tiện

> Hệ thống tự động cân chỉnh độ thẳng và hỗ trợ khoan

> Cơ cấu nâng hạ ổn định với tay đòn kép

> Thiết kế tối ưu giúp bảo trì và vận hành thuận tiện

Thông số kỹ thuật cơ bản


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Đường kính khoan lớn nhất mm Ø1.500
Độ sâu khoan lớn nhất m 44 / 56
Động cơ - Cummins QSB7
Công suất động cơ kW 169
Mô-men xoắn cực đại kN·m 168
Tốc độ quay đầu khoan vòng/phút 5–35
Lực kéo lên lớn nhất kN 160
Lực đẩy xuống lớn nhất kN 180
Hành trình xi lanh cấp liệu m 4,2
Lực kéo tời chính kN 168
Tốc độ tời chính m/phút 80
Lực kéo tời phụ kN 60
Tốc độ tời phụ m/phút 80
Áp suất hệ thống thủy lực MPa 35
Khả năng leo dốc % 35
Trọng lượng vận hành tấn 50


Sản phẩm tương tự