Sản phẩm XCMG

XR360E


Hạng mục Thông tin
Đường kính khoan lớn nhất Ø2.600 mm
Độ sâu khoan lớn nhất 69 / 103 m
Động cơ Volvo TAD1353VE
Công suất động cơ 345 kW
Mô-men xoắn cực đại 380 kN·m
Tốc độ quay đầu khoan 6–28 vòng/phút
Áp suất hệ thống thủy lực 33 MPa
Trọng lượng vận hành 115 tấn
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) XR Series Rotary Drilling Rig.pdf
Tải leaflet (bản tiếng Việt) XR360E

Các đặc điểm nổi bật


Máy khoan cọc nhồi XR360E được thiết kế cho các công trình móng cọc quy mô lớn với khả năng khoan đường kính lên đến Ø2.600 mm và độ sâu tối đa 103 m. Trang bị động cơ Volvo TAD1353VE công suất 345 kW, mô-men xoắn 380 kN·m cùng hệ thống thủy lực áp suất 33 MPa, XR360E mang đến hiệu suất khoan ổn định, khả năng vận hành bền bỉ và linh hoạt trên nhiều điều kiện địa chất.

Đa dạng chế độ khoan

> Hỗ trợ chế độ khoan tiêu chuẩn và khoan đá

> Đáp ứng nhiều điều kiện địa chất khác nhau

> Tối ưu hiệu quả thi công trên từng loại nền đất

Hiệu suất khoan mạnh mẽ

> Đường kính khoan lớn nhất Ø2.600 mm

> Độ sâu khoan tối đa 69 / 103 m tùy cấu hình Kelly bar

> Mô-men xoắn cực đại 380 kN·m và tốc độ quay 6–28 vòng/phút

Động cơ Volvo hiệu suất cao

> Trang bị động cơ Volvo TAD1353VE công suất 345 kW

> Vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu

> Đáp ứng tốt các công trình thi công cường độ cao

Hệ thống thủy lực và tời hiệu quả

> Hệ thống thủy lực thông minh với áp suất làm việc 33 MPa

> Tời chính lực kéo 400 kN, tốc độ nâng lên đến 80 m/phút

> Tời phụ lực kéo 100 kN hỗ trợ vận hành linh hoạt

Thiết kế bền bỉ, vận hành thông minh

> Khung gầm gọn, thuận tiện vận chuyển và lắp đặt

> Tản nhiệt độc lập giúp nâng cao hiệu quả làm mát

> Màn hình điều khiển cảm ứng tích hợp nhiều chức năng vận hành

Các thông số kỹ thuật cơ bản


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Đường kính khoan lớn nhất mm Ø2.600
Độ sâu khoan lớn nhất m 69 / 103
Động cơ - Volvo TAD1353VE
Công suất động cơ kW 345
Mô-men xoắn cực đại kN·m 380
Tốc độ quay đầu khoan vòng/phút 6–28
Lực kéo lên lớn nhất kN 300
Lực đẩy xuống lớn nhất kN 350
Hành trình xi lanh cấp liệu m 6
Lực kéo tời chính kN 400
Tốc độ tời chính m/phút 80
Lực kéo tời phụ kN 100
Tốc độ tời phụ m/phút 41
Áp suất hệ thống thủy lực MPa 33
Khả năng leo dốc % 35
Trọng lượng vận hành tấn 115


Sản phẩm tương tự