Sản phẩm XCMG

XR450E


Đường kính khoan lớn nhất Ø3.000 / Ø2.800 mm
Độ sâu khoan lớn nhất 76 / 116 m
Động cơ Cummins QSX15
Công suất động cơ 447 kW
Mô-men xoắn cực đại 450 kN·m
Tốc độ quay đầu khoan 7–25 vòng/phút
Áp suất hệ thống thủy lực 32 MPa
Trọng lượng vận hành 165 tấn
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) XR Series Rotary Drilling Rig.pdf
Tải leaflet (bản tiếng Việt) XR450E

Các đặc điểm nổi bật


Máy khoan cọc nhồi XR450E được thiết kế cho các dự án móng cọc quy mô lớn, đáp ứng yêu cầu thi công với đường kính khoan lên đến Ø3.000 mm và độ sâu tối đa 116 m. Trang bị động cơ Cummins QSX15 công suất 447 kW, mô-men xoắn 450 kN·m cùng hệ thống thủy lực áp suất 32 MPa, XR450E mang đến khả năng khoan mạnh mẽ, vận hành ổn định và hiệu quả trong nhiều điều kiện địa chất phức tạp.

Hệ thống thủy lực phản hồi nhanh

> Điều khiển chính xác, nâng cao hiệu quả vận hành

> Áp suất thủy lực 32 MPa giúp hệ thống làm việc ổn định

> Đảm bảo hiệu suất thi công trong điều kiện tải trọng cao

Khả năng khoan mạnh mẽ

> Đường kính khoan lớn nhất lên đến Ø3.000 mm

> Độ sâu khoan tối đa 76 / 116 m tùy cấu hình Kelly bar

> Mô-men xoắn cực đại 450 kN·m đáp ứng nhiều điều kiện địa chất khác nhau

Động cơ Cummins mạnh mẽ

> Trang bị động cơ Cummins QSX15 công suất 447 kW

> Cung cấp nguồn công suất lớn cho các công trình cường độ cao

> Hiệu suất vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu

Hệ thống tời hiệu suất cao

> Tời chính có lực kéo lớn nhất 560 kN

> Tốc độ tời chính lên đến 70 m/phút

> Tời phụ lực kéo 110 kN, tốc độ 65 m/phút, hỗ trợ thi công linh hoạt

Thiết kế thông minh, vận hành bền bỉ

> Khung gầm H-type ổn định, thuận tiện vận chuyển và lắp đặt

> Trục ma sát tháo lắp nhanh, giảm thời gian chuẩn bị thi công

> Màn hình điều khiển cảm ứng tích hợp các chức năng giám sát và vận hành thông minh

Thông số kỹ thuật cơ bản


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Đường kính khoan lớn nhất mm Ø3.000 / Ø2.800
Độ sâu khoan lớn nhất m 76 / 116
Động cơ - Cummins QSX15
Công suất động cơ kW 447
Mô-men xoắn cực đại kN·m 450
Tốc độ quay đầu khoan vòng/phút 7–25
Lực kéo lên lớn nhất kN 420
Lực đẩy xuống lớn nhất kN 420
Hành trình xi lanh cấp liệu m 6
Lực kéo tời chính kN 560
Tốc độ tời chính m/phút 70
Lực kéo tời phụ kN 110
Tốc độ tời phụ m/phút 65
Áp suất hệ thống thủy lực MPa 32
Khả năng leo dốc % 35
Trọng lượng vận hành tấn 165


Sản phẩm tương tự