Sản phẩm ORMAISE (ZHEKUANG)

Máy cấp liệu dạng ngồi GZB - ORMAISE


Dòng sản phẩm Máy cấp liệu dạng ngồi GZB
Model GZB0810, GZB1018, GZB1218, GZB1420, GZB1622, GZB2232, GZB2440
Loại máy Máy cấp liệu rung dạng ngồi
Phương thức hoạt động Hai động cơ rung quay đồng bộ ngược chiều, tạo lực quán tính tổng hợp làm máng cấp liệu dao động
Ứng dụng Cấp liệu đều, định lượng và tự động điều khiển vật liệu rời dưới phễu chứa
Kích thước vật liệu đầu vào ≤ 300 đến ≤ 700 mm
Công suất xử lý 50–3.500 tấn/giờ
Công suất động cơ 2 × 0,7 đến 2 × 9 kW
Góc nghiêng lắp đặt 0–15 độ hoặc 12–30 độ
Tải catalogue bản full tiếng Anh Full dải sản phẩm
Tải leaflet bản tiếng Việt Máy cấp liệu dạng ngồi dòng GZB

Các đặc điểm nổi bật


Máy cấp liệu dạng ngồi GZB sử dụng hai động cơ rung để tạo chuyển động tuyến tính ổn định cho máng cấp liệu. Dòng máy phù hợp với các hệ thống cần kiểm soát lưu lượng vật liệu rời dưới phễu chứa.

Cấp liệu định lượng ổn định

> Cung cấp vật liệu rời đều đặn từ dưới phễu chứa đến thiết bị tiếp nhận.

> Hỗ trợ kiểm soát lưu lượng theo yêu cầu vận hành của dây chuyền.

> Phù hợp với các hệ thống cấp liệu tự động và định lượng vật liệu.

Cơ cấu rung đồng bộ

> Hai động cơ rung hoạt động đồng bộ và quay ngược chiều nhau.

> Các thành phần lực quán tính ngược hướng được triệt tiêu trong quá trình làm việc.

> Lực tổng hợp làm máng cấp liệu dao động điều hòa và vận chuyển vật liệu.

Điều chỉnh lưu lượng linh hoạt

> Lực kích rung có thể được điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng.

> Lưu lượng vật liệu có thể thay đổi và kiểm soát trong quá trình vận hành.

> Khả năng điều chỉnh thuận tiện giúp thiết bị thích ứng với nhiều yêu cầu cấp liệu.

Vận hành tiết kiệm và tin cậy

> Động cơ rung hoạt động với độ ồn thấp và mức tiêu thụ điện năng nhỏ.

> Thiết bị có độ rung ổn định, vận hành đáng tin cậy và tuổi thọ dài.

> Quá trình cấp liệu hạn chế hiện tượng vật liệu bắn tung ra ngoài.

Kết cấu nhỏ gọn dễ bảo trì

> Trọng lượng nhẹ, kích thước nhỏ và kết cấu thiết bị đơn giản.

> Quá trình lắp đặt, điều chỉnh và bảo dưỡng được thực hiện thuận tiện.

> Thân máy kín có thể hạn chế bụi phát tán ra môi trường làm việc. 

Thông số kỹ thuật cơ bản


Model Hạt đầu vào Công suất xử lý Công suất động cơ Góc lắp đặt Khối lượng
GZB0810 ≤ 300 mm 50–300 tấn/giờ 2 × 0,7 kW 0–15 độ 900 kg
GZB1018 ≤ 350 mm 50–350 tấn/giờ 2 × 1,5 kW 0–15 độ 1.600 kg
GZB1218 ≤ 350 mm 50–400 tấn/giờ 2 × 1,5 kW 0–15 độ 1.800 kg
GZB1420 ≤ 500 mm 100–600 tấn/giờ 2 × 2,4 kW 0–15 độ 2.300 kg
GZB1622 ≤ 500 mm 100–800 tấn/giờ 2 × 2,4 kW 0–15 độ 2.530 kg
GZB2232 ≤ 500 mm 1.500–2.500 tấn/giờ 2 × 7,5 kW 12–30 độ 6.830 kg
GZB2440 ≤ 700 mm 2.000–3.500 tấn/giờ 2 × 9 kW 12–30 độ 9.170 kg

Sản phẩm tương tự