ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Hiệu suất mạnh mẽ trong thiết kế nhỏ gọn
XCMG XC7-SR08 sở hữu trọng lượng vận hành 3.210 kg, tải trọng định mức 955 kg và dung tích gầu lên đến 0,45 m³, phù hợp với nhiều công việc xúc, nâng, vận chuyển vật liệu trong không gian thi công có diện tích hạn chế.
Động cơ Yanmar mạnh mẽ, vận hành ổn định
Máy được trang bị động cơ Yanmar 4TNV98, công suất định mức 50,2 kW tại 2.400 vòng/phút, dung tích xi-lanh 3,319 L và hệ thống làm mát bằng nước, đáp ứng tốt yêu cầu làm việc liên tục tại công trường.
Khả năng đào xúc và di chuyển linh hoạt
XC7-SR08 đạt lực lật gầu 24 kN, lực kéo tối đa 25 kN và tốc độ di chuyển lên đến 14 km/h, hỗ trợ máy xử lý vật liệu nhanh và cơ động giữa các khu vực làm việc.
Hệ thống thủy lực đáp ứng nhiều ứng dụng
Hệ thống thủy lực có áp suất làm việc 21 MPa, lưu lượng tiêu chuẩn khoảng 77,9 L/phút và lưu lượng cao lên đến 120 L/phút, tạo điều kiện sử dụng nhiều loại công tác và thiết bị phụ trợ khác nhau. Tổng thời gian chu kỳ khoảng 10 giây, giúp nâng cao hiệu quả thao tác.
Dung tích gầu linh hoạt theo nhu cầu công việc
Máy hỗ trợ gầu tiêu chuẩn 0,4 m³ và gầu dung tích cao 0,45 m³, giúp người dùng lựa chọn cấu hình phù hợp với từng loại vật liệu và môi trường vận hành.
Thiết kế hướng đến tính đa dụng
Với kết cấu nhỏ gọn, khả năng vận hành bằng hệ thống điều khiển thủy lực cùng hiệu suất nâng – xúc tốt, XC7-SR08 phù hợp cho các công việc như xúc vật liệu, san dọn mặt bằng, vận chuyển nội bộ và các ứng dụng cần máy cơ động trong khu vực hạn chế không gian. Các kích thước và góc làm việc của máy được thể hiện trong sơ đồ kỹ thuật ở trang 2 của brochure.
| Thông số |
Giá trị |
| Model |
XC7-SR08 |
| Trọng lượng vận hành |
3.210 kg |
| Tải trọng định mức |
955 kg |
| Tải trọng lật |
1.910 kg |
| Dung tích gầu tiêu chuẩn |
0,4 m³ |
| Dung tích gầu lớn |
0,45 m³ |
| Động cơ |
Yanmar 4TNV98 |
| Công suất định mức |
50,2 kW |
| Vòng tua định mức |
2.400 rpm |
| Dung tích xi-lanh |
3,319 L |
| Mô-men xoắn cực đại |
238,8 N·m |
| Lực lật gầu |
24 kN |
| Lực kéo tối đa |
25 kN |
| Tốc độ di chuyển |
14 km/h |
| Áp suất thủy lực |
21 MPa |
| Lưu lượng thủy lực tiêu chuẩn |
77,9 L/phút |
| Lưu lượng thủy lực cao |
120 L/phút |
| Tổng thời gian chu kỳ |
10 giây |
| Dung tích bình nhiên liệu Diesel |
78 L |
| Dung tích bình dầu thủy lực |
45 L |
| Điện áp hệ thống |
12 V |
| Dung lượng ắc-quy |
93 Ah |
| Tiêu chuẩn khí thải |
China Stage III |
| Hệ thống làm mát |
Làm mát bằng nước
|