Sản phẩm

CDM856H


Dung tích gầu 3,6 m³
Khả năng tải 5.500 kg
Trọng lượng vận hành 17.500 ± 300 kg
Sức kéo 185 ± 3 kN
Lực xúc của gầu 175 ± 5 kN
Động cơ Weichai WP10G220E21
Công suất động cơ 162 kW tại 2.200 vòng/phút
Kích thước Dài × Rộng × Cao 8.270 × 3.100 × 3.400 mm
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) 2024-CDM856H Weichai Ⅱ+Planetary Transmission潍柴国二+龙工箱 英文(1).pdf
Tải leaflet (bản tiếng Việt) CDM856H

Các đặc điểm nổi bật


Máy xúc lật Lonking CDM856H sở hữu dung tích gầu 3,6 m³, khả năng tải 5.500 kg và động cơ Weichai 162 kW. Máy có kết cấu bền chắc, hệ thống truyền động được gia cố và khoang lái tiện nghi, đáp ứng hiệu quả các công việc bốc xúc vật liệu cường độ cao.

Kết cấu chắc chắn, bền bỉ

> Kết cấu ưu việt, đảm bảo độ bền và độ ổn định khi vận hành

> Khung xe chịu tải tốt, phù hợp làm việc liên tục

> Thiết kế thuận tiện cho công tác kiểm tra và bảo dưỡng

Hệ thống truyền động và cầu xe được gia cố

> Hệ thống truyền động có độ tin cậy và hiệu suất làm việc cao

> Hộp số chuyển số hành tinh giúp truyền lực ổn định

> Cầu trước cố định, cầu sau lắc ±10°, thích nghi tốt với địa hình

Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

> Trang bị động cơ Weichai WP10G220E21

> Công suất định mức 162 kW tại 2.200 vòng/phút

> Mô-men xoắn cực đại 860 N·m tại 1.400–1.600 vòng/phút

Khoang lái tiện nghi, dễ bảo dưỡng

> Khoang lái thiết kế mới, rộng rãi và thông thoáng

> Hệ thống lái thủy lực cảm ứng tải giúp điều khiển nhẹ nhàng

> Các vị trí bảo dưỡng được bố trí thuận tiện, giảm thời gian kiểm tra

Đa dạng bộ công tác đi kèm

> Trang bị gầu tiêu chuẩn dung tích 3,6 m³

> Có thể lựa chọn nhiều loại gầu và bộ công tác chuyên dụng

> Phù hợp với nhiều công việc bốc xúc và xử lý vật liệu khác nhau

Các thông số kỹ thuật cơ bản


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Dung tích gầu 3,6
Khả năng tải kg 5.500
Trọng lượng vận hành kg 17.500 ± 300
Sức kéo kN 185 ± 3
Lực xúc của gầu kN 175 ± 5
Kích thước Dài × Rộng × Cao mm 8.270 × 3.100 × 3.400
Động cơ Weichai WP10G220E21
Công suất động cơ kW/vòng/phút 162/2.200
Mô-men xoắn cực đại N·m/vòng/phút 860/1.400–1.600
Đường kính × hành trình piston mm 126 × 130
Dung tích xi lanh L 9,726
Hộp số Chuyển số hành tinh
Cỡ lốp 23.5-25 L-3 16PR TT
Tốc độ di chuyển tiến km/h 13,5 / 38
Tốc độ di chuyển lùi km/h 16,5
Góc lái ° ±35
Áp suất hệ thống lái MPa 15
Áp suất hệ thống thủy lực MPa 19
Thời gian chu kỳ giây 11
Dung tích thùng nhiên liệu L 285


Sản phẩm tương tự