Sản phẩm Dynapac

Lu rung trống đơn CA35D


Trọng lượng vận hành 12.200 kg (ROPS) / 12.300 kg (Cabin) / 12.100 kg (mái che)
Trọng lượng vận hành tối đa 12.400 kg
Chiều rộng đầm nén 2.130 mm
Tải trọng tuyến tính tĩnh 35 kg/cm
Động cơ Cummins QSF3.8 (IIIA/T3)
Công suất động cơ 97 kW tại 2.500 vòng/phút
Dung tích bình nhiên liệu 280 L
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) CA35D brochure.pdf
Tải leaflet (bản tiếng Việt) CA35D

Các đặc điểm nổi bật


Lu rung trống đơn CA35D được thiết kế cho các công trình đầm nén nền đất, nền đường và hạ tầng quy mô lớn, mang lại hiệu quả thi công ổn định, khả năng vận hành mạnh mẽ và độ bền cao. Với động cơ Cummins QSF3.8 công suất 97 kW tại 2.500 vòng/phút, chiều rộng đầm nén 2.130 mm và tải trọng tuyến tính tĩnh 35 kg/cm, CA35D phù hợp với nhiều điều kiện thi công khác nhau.

Tiết kiệm năng lượng

> Công nghệ Efficiency Eccentrics giúp tiết kiệm đến 50% năng lượng sử dụng

> Giảm mức tiêu thụ năng lượng cần thiết khi khởi động rung

> Hạn chế hao mòn thiết bị trong quá trình vận hành

Thiết kế trống dày dặn

> Trống lu có độ dày lên đến 30 mm

> Kết cấu trống chắc chắn, hỗ trợ duy trì hiệu quả đầm nén ổn định

> Phù hợp với nhiều loại nền vật liệu khác nhau trong thi công

Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao

> Trang bị động cơ Cummins QSF3.8, tiêu chuẩn khí thải IIIA/T3

> Công suất định mức 97 kW tại 2.500 vòng/phút

> Mang lại khả năng vận hành ổn định và lực kéo tốt trong nhiều điều kiện công trường

Dyn@Link hỗ trợ quản lý vận hành

> Hỗ trợ tối ưu hóa chi phí vận hành

> Cho phép giám sát vị trí trực tuyến

> Hỗ trợ lập kế hoạch bảo dưỡng chủ động và cảnh báo qua phạm vi đại lý

Trang bị hiện đại, cam kết chất lượng

> Bộ kit bảo dưỡng 2.000 giờ hỗ trợ bảo trì định kỳ

> Đồng hồ đo độ chặt CMV hỗ trợ kiểm soát chất lượng đầm nén

> Hệ thống giám sát từ xa Dyn@Link

> Chính sách 2 năm bảo hành và giải pháp trọn gói cho người sử dụng

Thông số kỹ thuật cơ bản


Hạng mục Đơn vị Giá trị
Chiều dài tổng thể mm 5.560
Chiều rộng đầm nén mm 2.130
Chiều rộng tổng thể mm 2.130
Chiều cao tổng thể (ROPS) mm 2.900
Chiều cao tổng thể (mái che) mm 2.630
Chiều dài cơ sở mm 2.990
Đường kính trống lu mm 1.500
Độ dày vỏ trống mm 30
Khoảng sáng gầm mm 460
Góc lái ° ±35°


Sản phẩm tương tự