Sản phẩm ORMAISE (ZHEKUANG)

Máy sàng rung elip dòng TYAK - ORMAISE


Hạng mục Thông tin
Dòng sản phẩm Máy sàng rung elip TYAK
Model 2TYAK2460 / 2TYAK2560 / 2TYAK3060 / 2TYAK3565
Loại máy Máy sàng rung elip
Phương thức sàng Rung elip tự đồng bộ
Ứng dụng Phân loại vật liệu khô và ướt trong khai khoáng, than, vật liệu xây dựng, năng lượng và hóa chất
Kích thước cấp liệu ≤ 200 mm
Công suất xử lý 240 – 1.200 tấn/giờ
Công suất động cơ 22+30 – 30+45 kW
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) Full dải sản phẩm
Tải leaflet (bản tiếng Việt) Máy sàng rung elip dòng TYAK

Các đặc điểm nổi bật


Máy sàng rung TYAK sử dụng chuyển động rung elip được tạo bởi hai trục lệch tâm quay ngược chiều, kết hợp ưu điểm của sàng rung tròn và sàng rung tuyến tính. Thiết bị phù hợp cho các dây chuyền khai khoáng, bãi đá và trạm sàng di động yêu cầu năng suất cao và độ chính xác lớn.

Hiệu quả sàng lọc vượt trội

> Chuyển động rung elip giúp tăng hiệu quả phân lớp vật liệu

> Kết hợp ưu điểm của sàng rung tròn nghiêng và sàng rung tuyến tính

> Đảm bảo năng suất lớn và độ chính xác sàng cao

Điều chỉnh quỹ đạo rung linh hoạt

> Có thể thay đổi chiều dài, đường kính và góc của quỹ đạo elip

> Dễ dàng tối ưu theo từng loại vật liệu và điều kiện làm việc

> Giúp nâng cao hiệu quả phân loại trong nhiều ứng dụng khác nhau

Phân loại vật liệu chính xác

> Quỹ đạo rung có thể điều chỉnh để tạo vật liệu mịn hoặc tăng tốc độ dịch chuyển

> Hỗ trợ kiểm soát chất lượng vật liệu đầu ra

> Phù hợp cho các yêu cầu phân loại khác nhau trong dây chuyền

Tự đồng bộ, vận hành ổn định

> Hai bộ kích thích lệch tâm tự đồng bộ trong quá trình vận hành

> Không cần sử dụng bánh răng đồng bộ

> Giảm chi tiết truyền động và nâng cao độ tin cậy thiết bị

Ứng dụng đa dạng trong khai khoáng

> Phù hợp cho khai thác mỏ, bãi đá và trạm sàng di động

> Phân loại vật liệu trong ngành than, khoáng sản, vật liệu xây dựng và hóa chất

> Đáp ứng công suất xử lý lên đến 1.200 tấn/giờ

Các kích cơ bản của thước máy


Model Số tầng sàng Diện tích lưới (m²) Cấp liệu tối đa (mm) Công suất xử lý (t/h) Công suất động cơ (kW) Khối lượng (kg)
2TYAK2460 2 14,4 ≤200 240–750 22 + 30 14.800
2TYAK2560 2 15,24 ≤200 240–800 22 + 30 15.300
2TYAK3060 2 18 ≤200 240–1.000 30 + 37 18.500
2TYAK3565 2 22,75 ≤200 240–1.200 30 + 45 23.500

Sản phẩm tương tự