Sản phẩm ORMAISE (ZHEKUANG)

Máy sàng rung tròn dòng YA - ORMAISE


Dòng sản phẩm Máy sàng rung tròn YA
Model 2YA1548 / 2YA1848 / 2YA1860 / 3YA1860 / YA2160 / 2YA2160 / 3YA2160 / 2YA2180 / 3YA2180 / 2YA2460 / 3YA2460 / 2YA2480 / 3YA2480 / YA3060 / 2YA3060 / 3YA3060 / 2YA3083 / 3YA3083 / 2YA3583 / 3YA3583
Loại máy Máy sàng rung tròn
Phương thức sàng Rung tròn lệch tâm
Ứng dụng Phân loại vật liệu khô và ướt trong khai khoáng, than, vật liệu xây dựng, năng lượng và hóa chất
Kích thước cấp liệu ≤ 200 mm
Công suất xử lý 50 – 1.200 tấn/giờ
Công suất động cơ 7,5 – 74 kW
Tải catalogue (bản full tiếng Anh) Full dải sản phẩm
Tải leaflet (bản tiếng Việt) Máy sàng rung tròn dòng YA

Các đặc điểm nổi bật


Máy sàng rung tròn YA được phát triển dựa trên công nghệ của Mỹ với kết cấu khung tán đinh rãnh vòng và tán đinh nguội. Thiết bị tạo chuyển động rung tròn ổn định, đáp ứng hiệu quả nhu cầu phân loại vật liệu khô và ướt trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Hiệu quả sàng lọc cao

> Chuyển động rung tròn lệch tâm giúp vật liệu phân lớp nhanh chóng

> Tăng hiệu suất phân loại và nâng cao năng suất sàng

> Phù hợp cho cả vật liệu khô và vật liệu ướt

Kết cấu bền bỉ, ổn định

> Khung sàng sử dụng kết cấu tán đinh rãnh vòng và tán đinh nguội

> Tăng độ cứng vững và độ bền khi làm việc liên tục

> Hạn chế biến dạng trong điều kiện tải trọng lớn

Vận hành êm, ít tiếng ồn

> Cấu hình rung tối ưu giúp giảm rung động không cần thiết

> Độ ồn thấp trong quá trình vận hành

> Cải thiện môi trường làm việc và tăng độ ổn định thiết bị

Bảo trì đơn giản

> Thiết kế thuận tiện cho công tác kiểm tra và bảo dưỡng

> Giảm thời gian dừng máy trong quá trình bảo trì

> Tối ưu chi phí vận hành lâu dài

Ứng dụng đa ngành

> Phân loại vật liệu trong ngành khai thác than và khoáng sản

> Phù hợp ngành vật liệu xây dựng, năng lượng và hóa chất

> Đáp ứng nhiều quy mô dây chuyền với hơn 20 model khác nhau

Các kích cơ bản của thước máy


Model Số tầng sàng Diện tích lưới (m²) Cấp liệu tối đa (mm) Công suất xử lý (t/h) Tần suất rung (r/min) Biên độ rung (mm) Công suất động cơ (kW)
2YA1548 2 7,2 ≤200 50–150 860 5–10 7,5
2YA1848 2 8,64 ≤200 50–220 860 5–10 11
2YA1860 2 10,8 ≤200 50–260 860 5–10 15
3YA1860 3 10,8 ≤200 50–260 860 5–10 18,5
YA2160 1 12,6 ≤200 100–300 860 5–10 18,5
2YA2160 2 12,6 ≤200 100–300 860 5–10 18,5
3YA2160 3 12,6 ≤200 100–300 860 5–10 22
2YA2180 2 16,8 ≤200 200–600 860 6–12 22 × 2
3YA2180 3 16,8 ≤200 200–600 860 6–12 22 × 2
2YA2460 2 14,4 ≤200 150–450 860 5–10 22
3YA2460 3 14,4 ≤200 150–450 860 5–10 30
2YA2480 2 19,2 ≤200 230–700 860 6–12 22 × 2
3YA2480 3 19,2 ≤200 230–700 860 6–12 22 × 2
YA3060 1 18 ≤200 250–800 860 6–12 22
2YA3060 2 18 ≤200 250–800 860 6–12 30
3YA3060 3 18 ≤200 250–800 860 6–12 37
2YA3083 2 24,9 ≤200 400–1.000 860 6–12 22 × 2
3YA3083 3 24,9 ≤200 400–1.000 860 6–12 30 × 2
2YA3583 2 29 ≤200 500–1.200 860 6–12 30 × 2
3YA3583 3 29 ≤200 500–1.200 860 6–12 37 × 2

Sản phẩm tương tự